Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 給

12 nét

Hán Việt

Cấp

Nghĩa

lương, cấp, cung cấp

English: salary, wage, gift, allow, grant, bestow on

Onyomi (âm On)
キュウ
Kunyomi (âm Kun)
たまうたもう-たまえ
Số nét
12
JLPT
N3
Cấp lớp
Lớp 4
Kanken
7級
Tần suất
#615 / 2500

Chủ đề: Công việc & Kinh doanh

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11
  12. 12

Từ vựng chứa 給

  • 支給

    しきゅう

    sự chi trả, cấp phát

    N3
  • 給料

    きゅうりょう

    tiền lương

    N3
  • 供給

    きょうきゅう

    sự cung cấp, cung ứng

    N3
  • 給与

    きゅうよ

    tiền lương

    N2
  • 月給

    げっきゅう

    lương tháng

    N2
  • 配給

    はいきゅう

    phân phối (phim, gạo...); phân phát theo khẩu phần

    N1
  • 給仕

    きゅうじ

    người hầu bàn, bồi bàn

    N1
  • 給食

    きゅうしょく

    bữa ăn ở trường, suất ăn tập thể

    N1

Câu ví dụ

  • 彼かれらは給料きゅうりょうのアップを求もとめた。

    Họ đòi tăng lương.

  • 給仕きゅうじさん水すいをいただけませんか。

    Anh phục vụ ơi, cho tôi xin ly nước được không?

  • その会社かいしゃは彼かれらに制服せいふくを支給しきゅうする。

    Công ty phát đồng phục cho họ.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét