Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 絞

12 nét

Hán Việt

Giảo, Hào

Nghĩa

vắt, siết, thắt cổ

English: strangle, constrict, wring

Onyomi (âm On)
コウ
Kunyomi (âm Kun)
しぼるしめるしまる
Số nét
12
JLPT
N1
Cấp lớp
Trung học
Kanken
3級
Tần suất
#1288 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11
  12. 12

Từ vựng chứa 絞

  • 絞る

    しぼる

    vắt; ép; thu hẹp

    N2

Câu ví dụ

  • タオルを絞しぼってよ。

    Vắt cái khăn.

  • 上手じょうずな弁護士べんごしはひとつの鍵かぎとなる証拠しょうこに的まとを絞しぼる。

    Luật sư giỏi sẽ tập trung vào chứng cứ then chốt.

  • 彼かれは殺人さつじん罪ざいで絞首刑こうしゅけいにされた。

    Hắn đã bị treo cổ vì tội giết người.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét