Kanji 芸
7 nét
Hán Việt
Vân
Nghĩa
nghệ thuật, tài nghệ
English: technique, art, craft, performance, acting, trick, stunt
- Onyomi (âm On)
- ゲイウン
- Kunyomi (âm Kun)
- うえるのりわざ
- Số nét
- 7
- Bộ thủ
- 艸 Thảo (140)
- JLPT
- N2
- Cấp lớp
- Lớp 4
- Kanken
- 7級
- Tần suất
- #719 / 2500
Chủ đề: Âm nhạc & Nghệ thuật
Thứ tự nét
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
- 6
- 7
Câu ví dụ
私は芸術が好きだ。
Tôi thích nghệ thuật.
彼は芸能界に精通している。
Anh ta rất am hiểu giới giải trí.
老犬に新しい芸は仕込めない。
Không thể dạy trò mới cho con chó già.
Chữ trông giống nhau
Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.
Cùng bộ Thảo 艸
- 藤Đằng
- 葉Diệp
- 落Lạc
- 英Anh
- 若Nhược
- 蔵Tàng
- 花Hoa
- 苦Khổ
- 薬Dược
- 葬Táng
- 著Trứ
- 草Thảo
- 薄Bạc
- 芝Chi
- 薦Tiến
- 華Hoa
- 荒Hoang
- 茶Trà
- 茂Mậu
- 茨Tỳ
- 菱Lăng
- 荷Hà
- 蓄Súc
- 菊Cúc
| Kanji | Hán Việt | Nghĩa | Onyomi | Kunyomi | Nét |
|---|