Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 訳

11 nét

Hán Việt

Dịch

Nghĩa

dịch, lý do

English: translate, reason, circumstance, case

Onyomi (âm On)
ヤク
Kunyomi (âm Kun)
わけ
Số nét
11
Bộ thủ
言 Ngôn (149)
JLPT
N1
Cấp lớp
Lớp 6
Kanken
5級
Tần suất
#1050 / 2500

Chủ đề: Ngôn ngữ & Giao tiếp

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11

Từ vựng chứa 訳

  • 訳

    わけ

    lý do; ý nghĩa

    N4
  • 翻訳

    ほんやく

    dịch thuật

    N4
  • 訳

    やく

    bản dịch

    N3
  • 訳す

    やくす

    dịch

    N3
  • 通訳

    つうやく

    phiên dịch; người phiên dịch

    N3
  • 申し訳

    もうしわけ

    lời xin lỗi, lời biện bạch

    N3
  • 申し訳ない

    もうしわけない

    thật có lỗi, xin lỗi

    N2
  • 内訳

    うちわけ

    chi tiết; bảng phân tích khoản mục

    N1

Câu ví dụ

  • 翻訳ほんやくする。

    Dịch.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét