Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 伺

7 nét

Hán Việt

Tý, Tứ

Nghĩa

hỏi thăm, đến thăm (khiêm)

English: pay respects, visit, ask, inquire, question, implore

Onyomi (âm On)
シ
Kunyomi (âm Kun)
うかがう
Số nét
7
Bộ thủ
人 Nhân (9)
JLPT
N2
Cấp lớp
Trung học
Kanken
4級
Tần suất
#2209 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7

Từ vựng chứa 伺

  • 伺う

    うかがう

    (khiêm nhường) đi; hỏi; đến

    N4

Câu ví dụ

  • あすスミスさんのお宅たくに伺うかがうことになっている。

    Ngày mai tôi sẽ đến thăm nhà ông Smith.

  • 喜よろこんでお伺うかがいします。

    Tôi rất vui lòng đến thăm ạ.

  • 電話でんわ番号ばんごうを伺うかがってもよろしいですか?

    Cho anh xin số được không?

Cùng bộ Nhân 人