Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 作

7 nét

Hán Việt

Tác

Nghĩa

làm, chế tạo, tác phẩm

English: make, production, prepare, build

Onyomi (âm On)
サクサ
Kunyomi (âm Kun)
つくるつくり-づくり
Số nét
7
Bộ thủ
人 Nhân (9)
JLPT
N4
Cấp lớp
Lớp 2
Kanken
9級
Tần suất
#103 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7

Từ vựng chứa 作

  • 作文

    さくぶん

    bài văn, tập làm văn

    N5
  • 作る

    つくる

    làm, tạo ra

    N5
  • 作

    さく

    tác phẩm; vụ mùa

    N3
  • 作法

    さほう

    lễ nghi, phép tắc

    N3
  • 作業

    さぎょう

    công việc, thao tác

    N3
  • 作品

    さくひん

    tác phẩm

    N3
  • 作物

    さくもつ

    cây trồng, nông sản

    N3
  • 作家

    さっか

    nhà văn, tác giả

    N3

Câu ví dụ

  • 私わたしたちは朝食ちょうしょくにパンケーキを作つくった。

    Chúng tôi làm bánh kếp cho bữa sáng

  • コーヒー作つくるわ。

    Để em pha cà phê nhé.

  • 作文さくぶんは書かき終おわりましたか?

    Em đã viết xong bài văn chưa?

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét