Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 供

8 nét

Hán Việt

Cung

Nghĩa

cung cấp, dâng, đi theo

English: submit, offer, present, serve (meal), accompany

Onyomi (âm On)
キョウククウグ
Kunyomi (âm Kun)
そなえるとも-ども
Số nét
8
Bộ thủ
人 Nhân (9)
JLPT
N3
Cấp lớp
Lớp 6
Kanken
5級
Tần suất
#313 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8

Từ vựng chứa 供

  • 子供

    こども

    trẻ em, con cái

    N5
  • 供

    とも

    người đi theo, tùy tùng, bạn đồng hành

    N3
  • 供給

    きょうきゅう

    sự cung cấp, cung ứng

    N3
  • お供

    おとも

    người đi theo, bạn đồng hành

    N1
  • 提供

    ていきょう

    cung cấp; tài trợ

    N1

Câu ví dụ

  • 子供こどもは何なん人にんですか。

    Bạn có mấy người con?

  • お供きょうします。

    Tôi sẽ đi cùng ạ.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét