Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 促

9 nét

Hán Việt

Xúc

Nghĩa

thúc giục, xúc tiến

English: stimulate, urge, press, demand, incite

Onyomi (âm On)
ソク
Kunyomi (âm Kun)
うながす
Số nét
9
Bộ thủ
人 Nhân (9)
JLPT
N1
Cấp lớp
Trung học
Kanken
3級
Tần suất
#998 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9

Từ vựng chứa 促

  • 催促

    さいそく

    sự thúc giục, đòi

    N2
  • 促す

    うながす

    thúc giục; đề nghị; yêu cầu

    N1
  • 促進

    そくしん

    xúc tiến; thúc đẩy

    N1

Câu ví dụ

  • 我わが国くには近隣きんりん諸国しょこくとの貿易ぼうえきを促進そくしんせねばならない。

    Đất nước chúng ta cần phải thúc đẩy thương mại với các quốc gia láng giềng.

  • まさかリアルに借金しゃっきんの催促さいそくだったの?

    Không lẽ đó thật sự là cuộc gọi đòi nợ à?

  • 我わが社しゃの販促はんそく活動かつどうは大おおいに成功せいこうしています。

    Hoạt động xúc tiến bán hàng của công ty chúng tôi đang rất thành công.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét