Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 倫

10 nét

Hán Việt

Luân

Nghĩa

luân lý, đạo đức

English: ethics, companion

Onyomi (âm On)
リン
Kunyomi (âm Kun)
—
Số nét
10
Bộ thủ
人 Nhân (9)
JLPT
N1
Cấp lớp
Trung học
Kanken
準2級
Tần suất
#1322 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10

Câu ví dụ

  • 彼かれは不倫ふりんをした。

    Anh ta đã ngoại tình.

  • 倫理りんり委員いいん会かいでは, クローン実験じっけんの一時いちじ停止ていしが決定けっていした。

    Ủy ban đạo đức đã quyết định tạm dừng các thí nghiệm nhân bản vô tính.

  • 美びの認識にんしきは倫理りんりの検査けんさとなり得える。

    Nhận thức về cái đẹp có thể trở thành phép thử của đạo đức.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét