Kanji 偲
11 nét
Hán Việt
Ti, Tai
Nghĩa
nhớ, tưởng nhớ
English: recollect, remember
- Onyomi (âm On)
- サイシ
- Kunyomi (âm Kun)
- しのぶ
- Số nét
- 11
- Bộ thủ
- 人 Nhân (9)
- JLPT
- N1
- Cấp lớp
- Jinmeiyō
- Kanken
- 準1級 – 1級
- Tần suất
- #2350 / 2500
Thứ tự nét
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
- 6
- 7
- 8
- 9
- 10
- 11
Câu ví dụ
故人となった時、みんなからどんな風に偲ばれたいですか?
Khi qua đời, bạn muốn được mọi người tưởng nhớ như thế nào?
有りての厭い、亡くての偲び。
Khi có thì chán ghét, khi mất mới nhớ thương.
Cùng bộ Nhân 人
| Kanji | Hán Việt | Nghĩa | Onyomi | Kunyomi | Nét |
|---|