Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 側

11 nét

Hán Việt

Trắc

Nghĩa

bên, phía

English: side, lean, oppose, regret

Onyomi (âm On)
ソク
Kunyomi (âm Kun)
かわがわそば
Số nét
11
Bộ thủ
人 Nhân (9)
JLPT
N3
Cấp lớp
Lớp 4
Kanken
7級
Tần suất
#216 / 2500

Chủ đề: Phương hướng & Vị trí

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11

Từ vựng chứa 側

  • ~側

    ~がわ

    phía ~, bên ~

    N5
  • 両側

    りょうがわ

    hai bên

    N2
  • 縁側

    えんがわ

    hiên nhà

    N1
  • 側面

    そくめん

    mặt bên, khía cạnh

    N1

Câu ví dụ

  • さらにまた、その話はなしにはもうひとつの側面そくめんがある。

    Hơn nữa, câu chuyện đó còn có một mặt khác.

  • 道みちの両側りょうがわに桜さくらがある。

    Hai bên đường có cây anh đào.

  • イギリスには左側ひだりがわに通行つうこうします。

    Bên Anh Quốc, người ta đi bên trái.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét