Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 僚

14 nét

Hán Việt

Liêu

Nghĩa

đồng nghiệp, quan chức

English: colleague, official, companion

Onyomi (âm On)
リョウ
Kunyomi (âm Kun)
—
Số nét
14
Bộ thủ
人 Nhân (9)
JLPT
N1
Cấp lớp
Trung học
Kanken
準2級
Tần suất
#709 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11
  12. 12
  13. 13
  14. 14

Từ vựng chứa 僚

  • 官僚

    かんりょう

    quan chức, bộ máy quan liêu

    N3
  • 同僚

    どうりょう

    đồng nghiệp

    N3

Câu ví dụ

  • 彼かれは同僚どうりょうに受うけがよい。

    Anh ấy được đồng nghiệp quý mến.

  • あんなに頑張がんばってきたのに官僚かんりょうという仕事しごとは報むくわれない。

    Đã cố gắng đến thế mà công việc quan chức chẳng được đền đáp.

  • 首相しゅしょうと閣僚かくりょうが辞任じにんした。

    Thủ tướng và các bộ trưởng nội các đã từ chức.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét