Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 元

4 nét

Hán Việt

Nguyên

Nghĩa

gốc, nguồn, trước đây

English: beginning, former time, origin

Onyomi (âm On)
ゲンガン
Kunyomi (âm Kun)
もと
Số nét
4
Bộ thủ
儿 Nhi (10)
JLPT
N4
Cấp lớp
Lớp 2
Kanken
9級
Tần suất
#192 / 2500

Chủ đề: Khoa học & Công nghệ

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4

Từ vựng chứa 元

  • 元気

    げんき

    khỏe mạnh, hăng hái

    N5
  • 元

    もと

    gốc, nguồn gốc; trước đây

    N3
  • 足元

    あしもと

    dưới chân

    N2
  • 元日

    がんじつ

    ngày mùng 1 Tết

    N2
  • 元々

    もともと

    vốn dĩ, ngay từ đầu

    N2
  • お元気で

    おげんきで

    giữ gìn sức khỏe nhé

    N2
  • 元首

    げんしゅ

    nguyên thủ

    N1
  • 元素

    げんそ

    nguyên tố

    N1

Câu ví dụ

  • 元気げんきです。

    Tôi ổn.

  • なされたことは元通もとどおりにはならない。

    Chuyện gì đã qua thì cho qua.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét