Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 兆

6 nét

Hán Việt

Triệu

Nghĩa

điềm, nghìn tỷ

English: portent, 10**12, trillion, sign, omen, symptoms

Onyomi (âm On)
チョウ
Kunyomi (âm Kun)
きざすきざし
Số nét
6
Bộ thủ
儿 Nhi (10)
JLPT
N2
Cấp lớp
Lớp 4
Kanken
7級
Tần suất
#1174 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6

Từ vựng chứa 兆

  • ~兆

    ~ちょう

    nghìn tỷ ~

    N2
  • 兆

    きざし

    điềm báo; dấu hiệu

    N1

Câu ví dụ

  • 全すべての兆候ちょうこうは彼女かのじょが回復かいふくしているということだ。

    Mọi dấu hiệu đã cho thấy cô ấy đang hồi phục.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét