Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 分

4 nét

Hán Việt

Phân, Phận

Nghĩa

phần, phút, chia, hiểu

English: part, minute of time, segment, share, degree, one's lot, duty, understand, know, rate, 1%, chances, shaku/100

Onyomi (âm On)
ブンフンブ
Kunyomi (âm Kun)
わけるわけわかれるわかるわかつ
Số nét
4
Bộ thủ
刀 Đao (18)
JLPT
—
Cấp lớp
Lớp 2
Kanken
9級
Tần suất
#24 / 2500

Chủ đề: Thời gian

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4

Từ vựng chứa 分

  • 自分

    じぶん

    bản thân, mình

    N5
  • 多分

    たぶん

    có lẽ

    N5
  • 半分

    はんぶん

    một nửa

    N5
  • ~分

    ~ふん

    ~ phút

    N5
  • 分かる

    わかる

    hiểu, biết

    N5
  • 気分

    きぶん

    tâm trạng, cảm giác

    N4
  • 随分

    ずいぶん

    khá, rất, cực kỳ

    N4
  • 十分

    じゅうぶん

    đủ

    N4

Câu ví dụ

  • 気分きぶんが悪わるい。

    Tôi không cảm thấy khỏe

  • もう十分じゅうぶんよ!

    Đủ rồi!

  • 分わかる、分わかる。

    Tôi hiểu mà, tôi hiểu mà.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét