Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 列

6 nét

Hán Việt

Liệt

Nghĩa

hàng, dãy

English: file, row, rank, tier, column

Onyomi (âm On)
レツレ
Kunyomi (âm Kun)
—
Số nét
6
Bộ thủ
刀 Đao (18)
JLPT
N3
Cấp lớp
Lớp 3
Kanken
8級
Tần suất
#927 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6

Từ vựng chứa 列

  • 列

    れつ

    hàng; dãy

    N3
  • 列車

    れっしゃ

    tàu hỏa, đoàn tàu

    N3
  • 行列

    ぎょうれつ

    hàng người; đám rước; ma trận (toán)

    N2
  • 列島

    れっとう

    quần đảo

    N2
  • 配列

    はいれつ

    sắp xếp; mảng (lập trình)

    N1
  • 整列

    せいれつ

    sự xếp hàng

    N1
  • 陳列

    ちんれつ

    trưng bày

    N1
  • 並列

    へいれつ

    sự sắp xếp song song

    N1

Câu ví dụ

  • かろうじて列車れっしゃに間まに合あった。

    Khó khăn lắm tôi mới lên kịp chuyến tàu.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét