Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 似

7 nét

Hán Việt

Tự

Nghĩa

giống, tương tự

English: becoming, resemble, counterfeit, imitate, suitable

Onyomi (âm On)
ジ
Kunyomi (âm Kun)
にるひる
Số nét
7
Bộ thủ
人 Nhân (9)
JLPT
N3
Cấp lớp
Lớp 5
Kanken
6級
Tần suất
#923 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7

Từ vựng chứa 似

  • 似る

    にる

    giống

    N4
  • 真似

    まね

    sự bắt chước

    N3
  • 似合う

    にあう

    hợp; vừa (với ai)

    N3
  • 真似る

    まねる

    bắt chước

    N2
  • 類似

    るいじ

    tương tự

    N1
  • 似通う

    にかよう

    giống nhau

    N1

Câu ví dụ

  • 息子むすこは父親ちちおやに似にる。

    Cha nào con nấy.

  • 君きみにはグリーンが似合にあう。

    Cậu hợp với màu xanh lá.

  • 子供こどもみたいな真似まねはやめなさい。

    Thôi hành động như là một đứa trẻ đi.

Cùng bộ Nhân 人