Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 剛

10 nét

Hán Việt

Cương

Nghĩa

cứng rắn, cương nghị

English: sturdy, strength

Onyomi (âm On)
ゴウ
Kunyomi (âm Kun)
—
Số nét
10
Bộ thủ
刀 Đao (18)
JLPT
N1
Cấp lớp
Trung học
Kanken
準2級
Tần suất
#1576 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10

Câu ví dụ

  • 柔やわらよく剛ごうを制せいす。

    Nhu thắng cương.

  • 彼かれは剛つよし速球そっきゅう投手とうしゅです。

    Anh ấy là cầu thủ ném bóng tốc độ cao.

  • なるほど彼かれは剛つよし速球そっきゅうだが、よくあれる。

    Đúng là anh ta ném bóng rất nhanh, nhưng hay ném lệch.

Cùng bộ Đao 刀