Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 呪

8 nét

Hán Việt

Chú

Nghĩa

nguyền rủa, bùa chú

English: spell, curse, charm, malediction

Onyomi (âm On)
ジュシュシュウズ
Kunyomi (âm Kun)
まじなうのろいまじないのろう
Số nét
8
Bộ thủ
口 Khẩu (30)
JLPT
—
Cấp lớp
Trung học
Kanken
2級
Tần suất
#2131 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8

Câu ví dụ

  • 呪のろいだよ。

    Đó là lời nguyền đấy.

  • 呪のろいはひな鳥どりのようにねぐらに戻もどってくる。

    Ác giả ác báo.

  • 呪術じゅじゅつは未開みかい社会しゃかいにおいては重要じゅうような役割やくわりをもつ。

    Ma thuật đóng vai trò quan trọng trong xã hội nguyên thủy.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét