Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 因

6 nét

Hán Việt

Nhân

Nghĩa

nguyên nhân, do

English: cause, factor, be associated with, depend on, be limited to

Onyomi (âm On)
イン
Kunyomi (âm Kun)
よるちなむ
Số nét
6
Bộ thủ
囗 Vi (31)
JLPT
N3
Cấp lớp
Lớp 5
Kanken
6級
Tần suất
#636 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6

Từ vựng chứa 因

  • 原因

    げんいん

    nguyên nhân

    N4
  • 因る

    よる

    do, bởi, dựa vào

    N3
  • 要因

    よういん

    nguyên nhân chính, yếu tố chính

    N1

Câu ví dụ

  • 火事かじの原因げんいんは不明ふめいだ。

    Nguyên nhân vụ cháy chưa rõ.

  • たくさんの要因よういんが存在そんざいする。

    Có rất nhiều yếu tố.

  • 彼かれの死因しいんはガンだった。

    Nguyên nhân cái chết của ông ấy là ung thư.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét