Kanji 因
6 nét
Thứ tự nét
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
- 6
Câu ví dụ
火事の原因は不明だ。
Nguyên nhân vụ cháy chưa rõ.
たくさんの要因が存在する。
Có rất nhiều yếu tố.
彼の死因はガンだった。
Nguyên nhân cái chết của ông ấy là ung thư.
Chữ trông giống nhau
Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.
Cùng bộ Vi 囗
| Kanji | Hán Việt | Nghĩa | Onyomi | Kunyomi | Nét |
|---|