Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 奥

12 nét

Hán Việt

Áo, Úc

Nghĩa

bên trong, sâu bên trong, vợ

English: heart, interior

Onyomi (âm On)
オウ
Kunyomi (âm Kun)
おくおくまるくま
Số nét
12
Bộ thủ
大 Đại (37)
JLPT
N2
Cấp lớp
Trung học
Kanken
4級
Tần suất
#1018 / 2500

Chủ đề: Phương hướng & Vị trí

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11
  12. 12

Từ vựng chứa 奥

  • 奥さん

    おくさん

    vợ (người khác); bà nhà

    N5
  • 奥

    おく

    bên trong; phía sâu

    N3

Câu ví dụ

  • 彼かれは奥おくさんが怖こわかった。

    Anh ấy sợ vợ.

  • 奥様おくさまはお元気げんきですか。

    Phu nhân của anh có khỏe không?

Cùng bộ Đại 大