Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 寛

13 nét

Hán Việt

Khoan

Nghĩa

khoan dung, rộng lượng, thoải mái

English: tolerant, leniency, generosity, relax, feel at home, be at ease, broadminded

Onyomi (âm On)
カン
Kunyomi (âm Kun)
くつろぐひろいゆるやか
Số nét
13
Bộ thủ
宀 Miên (40)
JLPT
N1
Cấp lớp
Trung học
Kanken
準2級
Tần suất
#1377 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11
  12. 12
  13. 13

Từ vựng chứa 寛

  • 寛容

    かんよう

    khoan dung; độ lượng

    N1

Câu ví dụ

  • 今週こんしゅうの話題わだいは「不ふ寛容かんようさ」についてです。

    Chủ đề tuần này là về "sự thiếu khoan dung".

  • 敵てきに対たいして寛大かんだいだ。

    Anh ấy khoan dung với kẻ thù.

  • 婦人ふじんはその男おとこを寛大かんだいに扱あつかった。

    Người phụ nữ đã đối xử khoan dung với người đàn ông đó.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét