Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 屋

9 nét

Hán Việt

Ốc

Nghĩa

nhà, mái nhà, tiệm

English: roof, house, shop, dealer, seller

Onyomi (âm On)
オク
Kunyomi (âm Kun)
や
Số nét
9
Bộ thủ
尸 Thi (44)
JLPT
N4
Cấp lớp
Lớp 3
Kanken
8級
Tần suất
#616 / 2500

Chủ đề: Nhà cửa

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9

Từ vựng chứa 屋

  • 部屋

    へや

    căn phòng

    N5
  • ~屋

    ~や

    tiệm ~, cửa hàng ~

    N5
  • 八百屋

    やおや

    cửa hàng rau quả

    N5
  • 床屋

    とこや

    tiệm cắt tóc

    N4
  • 屋上

    おくじょう

    sân thượng

    N4
  • 小屋

    こや

    túp lều, chòi, nhà kho

    N3
  • 屋根

    やね

    mái nhà

    N3
  • 屋外

    おくがい

    ngoài trời

    N2

Câu ví dụ

  • 私わたしの部屋へやには時計とけいがない。

    Trong phòng tôi không có đồng hồ.

  • その小屋こやに火ひがつけられた。

    Căn chòi đó đã bị phóng hỏa.

  • 床屋とこやに行いきなさい。

    Đi cắt tóc đi.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét