Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 帳

11 nét

Hán Việt

Trướng

Nghĩa

sổ tay, sổ sách, màn che

English: notebook, account book, album, curtain, veil, net, tent

Onyomi (âm On)
チョウ
Kunyomi (âm Kun)
とばり
Số nét
11
Bộ thủ
巾 Cân (50)
JLPT
N1
Cấp lớp
Lớp 3
Kanken
8級
Tần suất
#1459 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11

Từ vựng chứa 帳

  • ~帳

    ~ちょう

    sổ ~

    N2
  • 通帳

    つうちょう

    sổ tiết kiệm

    N2
  • 手帳

    てちょう

    sổ tay

    N2
  • 几帳面

    きちょうめん

    ngăn nắp; cẩn thận; đúng giờ

    N1

Câu ví dụ

  • あなたの切手きって帳ちょうを見みせてください。

    Hãy cho tôi xem bộ sưu tập tem của bạn.

  • 貯金ちょきん通帳かよいちょうに残のこっていた金きんで利子りしがついた。

    Số tiền còn lại trong sổ tiết kiệm đã sinh lãi.

  • 私わたしは几帳面きちょうめんなんだ。

    Tôi là người rất cẩn thận, chỉn chu.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét