Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 拳

10 nét

Hán Việt

Quyền

Nghĩa

nắm đấm, quyền

English: fist

Onyomi (âm On)
ケンゲン
Kunyomi (âm Kun)
こぶし
Số nét
10
Bộ thủ
手 Thủ (64)
JLPT
N1
Cấp lớp
Trung học
Kanken
2級
Tần suất
#1935 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10

Câu ví dụ

  • 北斗ほくとの拳こぶしが大好だいすきだよ!

    Tôi rất thích Hokuto no Ken!

  • 警官けいかんは拳銃けんじゅうでその男おとこを狙ねらった。

    Viên cảnh sát chĩa súng ngắn vào người đàn ông đó.

  • トムは拳銃けんじゅうを買かったんだ。

    Tom đã mua một khẩu súng ngắn.

Cùng bộ Thủ 手