Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 捧

11 nét

Hán Việt

Phủng

Nghĩa

dâng, hiến, nâng lên

English: lift up, give, offer, consecrate, sacrifice, dedicate

Onyomi (âm On)
ホウ
Kunyomi (âm Kun)
ささげる
Số nét
11
Bộ thủ
手 Thủ (64)
JLPT
—
Cấp lớp
Jinmeiyō
Tần suất
#2286 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11

Từ vựng chứa 捧

  • 捧げる

    ささげる

    nâng lên; dâng, hiến dâng, cống hiến

    N1

Câu ví dụ

  • 彼かれは自みずからの生涯しょうがいをインドでの病人びょうにんの治療ちりょうに捧ささげるつもりだ。

    Họ dự định sẽ cống hiến cuộc đời mình để điều trị cho bệnh nhân ở Ấn Độ.

  • 彼かれは国くにのために一生いっしょうを捧ささげた。

    Anh ấy đã dành cả cuộc đời mình cho đất nước mình.

  • お国くにのために命いのちを捧ささげたのです。

    Anh ấy đã dành cả cuộc đời mình cho đất nước mình.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét