Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 俸

10 nét

Hán Việt

Bổng

Nghĩa

lương, bổng lộc

English: stipend, salary

Onyomi (âm On)
ホウ
Kunyomi (âm Kun)
—
Số nét
10
Bộ thủ
人 Nhân (9)
JLPT
N1
Cấp lớp
Trung học
Kanken
準2級
Tần suất
#1834 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10

Câu ví dụ

  • 私わたしは俸給ほうきゅうに満足まんぞくしている。

    Tôi hài lòng với mức lương của mình.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét