Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 掘

11 nét

Hán Việt

Quật

Nghĩa

đào, khai quật

English: dig, delve, excavate

Onyomi (âm On)
クツ
Kunyomi (âm Kun)
ほる
Số nét
11
Bộ thủ
手 Thủ (64)
JLPT
N2
Cấp lớp
Trung học
Kanken
4級
Tần suất
#1257 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11

Từ vựng chứa 掘

  • 掘る

    ほる

    đào; khai quật

    N2
  • 採掘

    さいくつ

    sự khai thác mỏ

    N1
  • 発掘

    はっくつ

    khai quật; phát hiện (tài năng mới)

    N1

Câu ví dụ

  • 彼女かのじょのおかまを掘ほる後のちでたいていよく洗あらわなきゃならないんだ。

    Sau khi quan hệ qua đường hậu môn với bạn gái thì thường phải rửa sạch.

  • 彼かれらは石油せきゆの採掘さいくつを行おこなうつもりだった。

    Họ đã định khoan dầu mỏ.

  • 新あたらしい遺跡いせきで未み発掘はっくつはいくつだったのですか。

    Ở di chỉ mới có bao nhiêu chỗ chưa được khai quật?

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét