Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 捨

11 nét

Hán Việt

Xả

Nghĩa

vứt bỏ, bỏ đi, từ bỏ

English: discard, throw away, abandon, resign, reject, sacrifice

Onyomi (âm On)
シャ
Kunyomi (âm Kun)
すてる
Số nét
11
Bộ thủ
手 Thủ (64)
JLPT
N2
Cấp lớp
Lớp 6
Kanken
5級
Tần suất
#1266 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11

Từ vựng chứa 捨

  • 捨てる

    すてる

    vứt; bỏ đi

    N4
  • 四捨五入

    ししゃごにゅう

    làm tròn số

    N2

Câu ví dụ

  • ここにゴミ捨すてるべからず。

    Không được vứt rác ở đây.

  • 一いち円えん以下いかは四捨五入ししゃごにゅうしてよろしい。

    Phần lẻ dưới một yên thì làm tròn.

  • ナイフを捨すてなさい。

    Bỏ dao xuống.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét