Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 接

11 nét

Hán Việt

Tiếp

Nghĩa

tiếp xúc, nối

English: touch, contact, adjoin, piece together

Onyomi (âm On)
セツショウ
Kunyomi (âm Kun)
つぐ
Số nét
11
Bộ thủ
手 Thủ (64)
JLPT
N2
Cấp lớp
Lớp 5
Kanken
6級
Tần suất
#523 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11

Từ vựng chứa 接

  • 面接

    めんせつ

    phỏng vấn

    N3
  • 直接

    ちょくせつ

    trực tiếp

    N3
  • 接ぐ

    つぐ

    nối, ghép; nắn (xương); ghép (cây)

    N3
  • 応接

    おうせつ

    tiếp khách

    N2
  • 間接

    かんせつ

    gián tiếp

    N2
  • 接近

    せっきん

    tiếp cận, đến gần

    N2
  • 接続

    せつぞく

    sự kết nối; nối chuyến (tàu)

    N2
  • 接する

    せっする

    tiếp đón; đối xử với; tiếp xúc, giao thiệp

    N2

Câu ví dụ

  • 面接めんせつはどうでしたか。

    Buổi phỏng vấn thế nào rồi?

  • インターネットの接続せつぞくが遮断しゃだんされた。

    Kết nối internet đã bị ngắt.

  • 私わたしが直接ちょくせつお伺うかがいします。

    Tôi sẽ trực tiếp đến thăm ạ.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét