Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 擢

17 nét

Hán Việt

Trạc

Nghĩa

xuất sắc, cất nhắc, chọn ra

English: excel in, surpass, pull out, select

Onyomi (âm On)
テキタク
Kunyomi (âm Kun)
ぬくぬきんでる
Số nét
17
Bộ thủ
手 Thủ (64)
JLPT
—
Cấp lớp
Jinmeiyō
Tần suất
—

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11
  12. 12
  13. 13
  14. 14
  15. 15
  16. 16
  17. 17

Câu ví dụ

  • 彼女かのじょはその職しょくに特別とくべつに抜擢ばってきされた。

    Cô ấy được đặc cách đề bạt vào vị trí đó.

  • 社長しゃちょうの資質ししつがあると見込みこまれて抜擢ばってきされた。

    Cô ấy được cất nhắc vì được đánh giá là có tố chất làm giám đốc.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét