Kanji 数
13 nét
Hán Việt
Sác, Số, Sổ, Xúc, Sỗ, Sộ, Xọ
Nghĩa
số, con số, đếm
English: number, strength, fate, law, figures
- Onyomi (âm On)
- スウスサクソクシュ
- Kunyomi (âm Kun)
- かずかぞえるしばしばせめるわずらわしい
- Số nét
- 13
- Bộ thủ
- 攴 Phộc (66)
- JLPT
- N3
- Cấp lớp
- Lớp 2
- Kanken
- 9級
- Tần suất
- #148 / 2500
Chủ đề: Khoa học & Công nghệ
Thứ tự nét
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
- 6
- 7
- 8
- 9
- 10
- 11
- 12
- 13
Câu ví dụ
私は数学が好きだ。
Tôi thích toán.
女性歌手がもう数人来てくれれば最高だね。
Nếu có thêm vài ca sỹ nữ nữa tới thì không còn gì tuyệt hơn.
Chữ trông giống nhau
Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.
Cùng bộ Phộc 攴
| Kanji | Hán Việt | Nghĩa | Onyomi | Kunyomi | Nét |
|---|