Kanji 整
16 nét
Hán Việt
Chỉnh
Nghĩa
chỉnh, sắp xếp
English: organize, arranging, tune, tone, meter, key (music)
- Onyomi (âm On)
- セイ
- Kunyomi (âm Kun)
- ととのえるととのう
- Số nét
- 16
- Bộ thủ
- 攴 Phộc (66)
- JLPT
- N1
- Cấp lớp
- Lớp 3
- Kanken
- 8級
- Tần suất
- #478 / 2500
Thứ tự nét
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
- 6
- 7
- 8
- 9
- 10
- 11
- 12
- 13
- 14
- 15
- 16
Câu ví dụ
整備士ではないんですね?
Bạn không phải là một thợ máy nhỉ?
その別荘は清潔で整然としていた。
Căn biệt thự đó sạch sẽ và ngăn nắp.
その小さな家は清潔でよく整理されていた。
Ngôi nhà nhỏ đó sạch sẽ và gọn gàng.
Cùng bộ Phộc 攴
| Kanji | Hán Việt | Nghĩa | Onyomi | Kunyomi | Nét |
|---|