Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 敷

15 nét

Hán Việt

Phu

Nghĩa

trải, lát, rải

English: spread, pave, sit, promulgate

Onyomi (âm On)
フ
Kunyomi (âm Kun)
しく-しき
Số nét
15
Bộ thủ
攴 Phộc (66)
JLPT
N1
Cấp lớp
Trung học
Kanken
4級
Tần suất
#1212 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11
  12. 12
  13. 13
  14. 14
  15. 15

Từ vựng chứa 敷

  • 座敷

    ざしき

    phòng trải chiếu tatami

    N2
  • 敷地

    しきち

    khu đất; mặt bằng

    N2
  • 敷く

    しく

    trải; rải

    N2
  • 風呂敷

    ふろしき

    khăn furoshiki (khăn gói đồ)

    N2
  • 屋敷

    やしき

    dinh thự

    N1

Câu ví dụ

  • その家いえはお化ばけ屋敷やしきと言いわれます。

    Ngôi nhà đó được cho là bị ma ám.

  • スーパーの敷地しきちを取とるために古ふるい家いえは取とり壊こわされた。

    Những ngôi nhà cũ đã bị phá bỏ để lấy đất xây siêu thị.

  • 彼かれの大だい風呂敷ふろしきはいつものこと。

    Anh ta lúc nào cũng nói khoác.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét