Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 傲

13 nét

Hán Việt

Ngạo

Nghĩa

kiêu ngạo, ngạo mạn

English: be proud

Onyomi (âm On)
ゴウ
Kunyomi (âm Kun)
おごるあなどる
Số nét
13
Bộ thủ
人 Nhân (9)
JLPT
—
Cấp lớp
Trung học
Kanken
2級
Tần suất
—

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11
  12. 12
  13. 13

Câu ví dụ

  • 驕傲きょうごうは人間にんげんの弱よわさである。

    Kiêu ngạo là điểm yếu của con người.

  • 頭あたまはいいけど、傲慢ごうまんなのよ。

    Anh ta thông minh nhưng ngạo mạn lắm.

  • 彼かれの傲慢ごうまんさには我慢がまんできない。

    Tôi không chịu nổi sự ngạo mạn của anh ta.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét