Kanji 映
9 nét
Hán Việt
Ánh
Nghĩa
chiếu, phản chiếu
English: reflect, reflection, projection
- Onyomi (âm On)
- エイ
- Kunyomi (âm Kun)
- うつるうつすはえる-ばえ
- Số nét
- 9
- Bộ thủ
- 日 Nhật (72)
- JLPT
- N4
- Cấp lớp
- Lớp 6
- Kanken
- 5級
- Tần suất
- #404 / 2500
Thứ tự nét
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
- 6
- 7
- 8
- 9
Câu ví dụ
映画館に行こうよ。
Đi rạp chiếu phim đi.
この映像はドラマだ。
Đoạn phim này là phim truyền hình.
私の目は夢を反映する海である。
Đôi mắt tôi là biển cả phản chiếu những giấc mơ.
Cùng bộ Nhật 日
- 日Nhật
- 時Thì
- 明Minh
- 昨Tạc
- 早Tảo
- 景Cảnh
- 旧Cựu
- 易Dịch
- 春Xuân
- 暴Bạo
- 昭Chiêu
- 普Phổ
- 昇Thăng
- 星Tinh
- 曜Diệu
- 暮Mộ
- 智Trí
- 晴Tình
- 暗Ám
- 是Thị
- 暫Tạm
- 昼Trú
- 旬Tuần
- 旨Chỉ
| Kanji | Hán Việt | Nghĩa | Onyomi | Kunyomi | Nét |
|---|