Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 暴

15 nét

Hán Việt

Bạo, Bộc

Nghĩa

bạo lực, hung bạo, phơi bày

English: outburst, rave, fret, force, violence, cruelty, outrage

Onyomi (âm On)
ボウバク
Kunyomi (âm Kun)
あばくあばれる
Số nét
15
Bộ thủ
日 Nhật (72)
JLPT
N2
Cấp lớp
Lớp 5
Kanken
6級
Tần suất
#692 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11
  12. 12
  13. 13
  14. 14
  15. 15

Từ vựng chứa 暴

  • 乱暴

    らんぼう

    thô bạo, bạo lực

    N2
  • 暴れる

    あばれる

    quậy phá, hung hăng

    N2
  • 暴露

    ばくろ

    sự phơi bày, tiết lộ

    N1
  • 暴動

    ぼうどう

    cuộc bạo động

    N1
  • 暴風

    ぼうふう

    bão, gió lớn

    N1
  • 暴力

    ぼうりょく

    bạo lực

    N1

Câu ví dụ

  • 暴力ぼうりょくは社会しゃかいのガンだ。

    Bạo lực là căn bệnh ung thư của xã hội.

  • その暴風雨ぼうふううは大だい損害そんがいをもたらした。

    Cơn bão đó đã gây ra thiệt hại nặng nề.

  • 暴動ぼうどうが治おさまった。

    Cuộc bạo động đã lắng xuống.

Cùng bộ Nhật 日