Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 月

4 nét

Hán Việt

Nguyệt

Nghĩa

tháng, mặt trăng

English: month, moon

Onyomi (âm On)
ゲツガツ
Kunyomi (âm Kun)
つき
Số nét
4
JLPT
N5
Cấp lớp
Lớp 1
Kanken
10級
Tần suất
#23 / 2500

Chủ đề: Thiên nhiên & Cảnh quan, Thời gian, Các ngày trong tuần

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4

Từ vựng chứa 月

  • ~月

    ~がつ

    tháng ~

    N5
  • 今月

    こんげつ

    tháng này

    N5
  • 先月

    せんげつ

    tháng trước

    N5
  • 一月

    ひとつき

    một tháng

    N5
  • 毎月

    まいげつ; まいつき

    hằng tháng, mỗi tháng

    N5
  • 来月

    らいげつ

    tháng sau

    N5
  • ~か月

    ~かげつ

    ~ tháng

    N5
  • 月曜日

    げつようび

    thứ Hai

    N5

Câu ví dụ

  • 先月せんげつは学校がっこうに行いってないんだよ。

    Tháng trước tôi không đến trường.

  • 今日きょうは、二に千せん十じゅう六ろく年ねん十一月じゅういちがつ二に十じゅう三さん日にちです。

    Hôm nay là ngày 23 tháng 11 năm 2016.

  • 今日きょうは月曜日げつようび。

    Hôm nay là thứ Hai.

Cùng bộ Nguyệt 月