| 本 | Bổn, Bản | sách, gốc, chính, thật | ホン | もと | 5 |
| 東 | Đông | phía đông | トウ | ひがし | 8 |
| 業 | Nghiệp | nghề, công việc, nghiệp | ギョウ、ゴウ | わざ | 13 |
| 来 | Lai, Lãi, Lay, Lơi, Ray, Rơi | đến, tới, sau (tới) | ライ、タイ | くる、きたる、きたす、き | 7 |
| 機 | Ky, Cơ | máy, cơ hội, máy bay | キ | はた | 16 |
| 権 | Quyền | quyền, quyền lực | ケン、ゴン | おもり、かり、はかる | 15 |
| 査 | Tra | điều tra, kiểm tra | サ | | 9 |
| 案 | Án | đề án, kế hoạch, phương án | アン | つくえ | 10 |
| 村 | Thôn | làng, thôn | ソン | むら | 7 |
| 果 | Quả | quả, kết quả | カ | はたす、-はたす、はてる、-はてる | 8 |
| 格 | Cách, Các | cách, tư cách, cấp bậc | カク、コウ、キャク、ゴウ | | 10 |
| 検 | Kiểm | kiểm tra, xem xét | ケン | しらべる | 12 |
| 校 | Giáo, Hiệu, Hào | trường học, hiệu đính | コウ、キョウ | | 10 |
| 構 | Cấu | cấu trúc, xây dựng, để tâm | コウ | かまえる、かまう | 14 |
| 木 | Mộc | cây, gỗ | ボク、モク | き、こ- | 4 |
| 条 | Điêu | điều khoản, dòng, cành | ジョウ、チョウ、デキ | えだ、すじ | 7 |
| 楽 | Lạc, Nhạc | vui, thoải mái, âm nhạc | ガク、ラク、ゴウ | たのしい、たのしむ、このむ | 13 |
| 株 | Chu, Châu | cổ phiếu, gốc cây | シュ | かぶ | 10 |
| 末 | Mạt | cuối, cuối cùng, ngọn | マツ、バツ | すえ、うら、うれ | 5 |
| 極 | Cực | cực, tột cùng | キョク、ゴク | きわめる、きわまる、きわまり、きわみ | 12 |
| 松 | Tùng | cây thông | ショウ | まつ | 8 |
| 核 | Hạch | hạt nhân, lõi | カク | | 10 |
| 横 | Hoành, Hoạnh, Quáng, Vàng | ngang, bên cạnh | オウ | よこ | 15 |
| 様 | Dạng | ngài, dáng vẻ, cách thức | ヨウ、ショウ | さま、さん | 14 |