Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 橙

16 nét

Hán Việt

Chanh, Sập

Nghĩa

quả cam đắng, màu cam

English: bitter orange

Onyomi (âm On)
トウ
Kunyomi (âm Kun)
だいだい
Số nét
16
Bộ thủ
木 Mộc (75)
JLPT
—
Cấp lớp
Jinmeiyō
Tần suất
—

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11
  12. 12
  13. 13
  14. 14
  15. 15
  16. 16

Câu ví dụ

  • 私わたしは林檎りんごよりも甘あま橙だいだいの方ほうが好すきです。

    Tôi thích cam hơn táo.

  • オレンジはずっと橙色だいだいいろなの?

    Quả cam lúc nào cũng có màu cam à?

  • 夕方ゆうがたの太陽たいようは黄色きいろではなく、橙色だいだいいろをしている。

    Mặt trời lúc chiều tà không có màu vàng mà có màu cam.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét