Kanji 汝
6 nét
Hán Việt
Nhữ
Nghĩa
ngươi, mày
English: you, thou
- Onyomi (âm On)
- ジョ
- Kunyomi (âm Kun)
- なんじなれいうぬいましししゃななむちましみまし
- Số nét
- 6
- Bộ thủ
- 水 Thủy (85)
- JLPT
- —
- Cấp lớp
- Jinmeiyō
- Kanken
- 準1級 – 1級
- Tần suất
- —
Thứ tự nét
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
- 6
Câu ví dụ
汝殺すなかれ。
Ngươi chớ giết người.
艱難汝を玉にす。
Gian nan rèn giũa con người thành ngọc.
汝の食事を薬とし、汝の薬は食事とせよ。
Hãy lấy thức ăn của ngươi làm thuốc, và lấy thuốc của ngươi làm thức ăn.
Cùng bộ Thủy 水
- 決Quyết
- 法Pháp
- 治Trì
- 派Phái
- 済Tế
- 活Hoạt
- 海Hải
- 求Cầu
- 水Thủy
- 減Giảm
- 演Diễn
- 流Lưu
- 沢Trạch
- 消Tiêu
- 準Chuẩn
- 渡Độ
- 深Thâm
- 況Huống
- 港Cảng
- 注Chú
- 渉Thiệp
- 満Mãn
- 湾Loan
- 激Kích
| Kanji | Hán Việt | Nghĩa | Onyomi | Kunyomi | Nét |
|---|