Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 汁

5 nét

Hán Việt

Trấp, Hiệp

Nghĩa

nước canh, súp, nước ép

English: soup, juice, broth, sap, gravy, pus

Onyomi (âm On)
ジュウ
Kunyomi (âm Kun)
しる-しるつゆ
Số nét
5
Bộ thủ
水 Thủy (85)
JLPT
N1
Cấp lớp
Trung học
Kanken
準2級
Tần suất
#1843 / 2500

Chủ đề: Đồ ăn & Thức uống

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5

Từ vựng chứa 汁

  • 汁

    しる

    nước canh; súp; nước ép

    N2

Câu ví dụ

  • お出汁だし、熱あついよ。

    Nước dùng nóng đấy.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét