Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 没

7 nét

Hán Việt

Một, Mịt, Mốt

Nghĩa

chìm, mất, chết, không có

English: drown, sink, hide, fall into, disappear, die

Onyomi (âm On)
ボツモツ
Kunyomi (âm Kun)
おぼれるしずむない
Số nét
7
Bộ thủ
水 Thủy (85)
JLPT
N1
Cấp lớp
Trung học
Kanken
3級
Tần suất
#1385 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7

Từ vựng chứa 没

  • 沈没

    ちんぼつ

    chìm (tàu); đắm

    N1
  • 没収

    ぼっしゅう

    tịch thu

    N1
  • 没落

    ぼつらく

    sa sút; suy tàn; sụp đổ

    N1

Câu ví dụ

  • タイタニック号ごうは処女しょじょ航海こうかいで沈没ちんぼつした。

    Tàu Titanic đã chìm trong chuyến ra khơi đầu tiên.

  • 私わたしの免許めんきょは没収ぼっしゅうになった。

    Bằng lái của tôi đã bị tịch thu.

  • 欲よくの深ふかさが彼かれを没落ぼつらくさせた。

    Lòng tham đã khiến anh ta sa sút.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét