Kanji 泥
8 nét
Hán Việt
Nê, Nệ, Nễ
Nghĩa
bùn
English: mud, mire, adhere to, be attached to
- Onyomi (âm On)
- デイナイデニ
- Kunyomi (âm Kun)
- どろなずむ
- Số nét
- 8
- Bộ thủ
- 水 Thủy (85)
- JLPT
- N2
- Cấp lớp
- Trung học
- Kanken
- 準2級
- Tần suất
- #1589 / 2500
Thứ tự nét
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
- 6
- 7
- 8
Câu ví dụ
泥棒が逃げた。
Tên trộm đã chạy thoát.
彼は泥だらけだった。
Anh ấy lấm lem bùn đất.
Cùng bộ Thủy 水
- 決Quyết
- 法Pháp
- 治Trì
- 派Phái
- 済Tế
- 活Hoạt
- 海Hải
- 求Cầu
- 水Thủy
- 減Giảm
- 演Diễn
- 流Lưu
- 沢Trạch
- 消Tiêu
- 準Chuẩn
- 渡Độ
- 深Thâm
- 況Huống
- 港Cảng
- 注Chú
- 渉Thiệp
- 満Mãn
- 湾Loan
- 激Kích
| Kanji | Hán Việt | Nghĩa | Onyomi | Kunyomi | Nét |
|---|