Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 洪

9 nét

Hán Việt

Hồng

Nghĩa

lụt, hồng thủy, to lớn

English: deluge, flood, vast

Onyomi (âm On)
コウ
Kunyomi (âm Kun)
—
Số nét
9
Bộ thủ
水 Thủy (85)
JLPT
N1
Cấp lớp
Trung học
Kanken
準2級
Tần suất
#1778 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9

Từ vựng chứa 洪

  • 洪水

    こうずい

    lũ lụt

    N1

Câu ví dụ

  • 地震じしんや洪水こうずいは天災てんさいです。

    Động đất và lũ lụt là thiên tai.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét