Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 派

9 nét

Hán Việt

Phái

Nghĩa

phái, phe, cử đi

English: faction, group, party, clique, sect, school

Onyomi (âm On)
ハ
Kunyomi (âm Kun)
—
Số nét
9
Bộ thủ
水 Thủy (85)
JLPT
N1
Cấp lớp
Lớp 6
Kanken
5級
Tần suất
#164 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9

Từ vựng chứa 派

  • 派手

    はで

    lòe loẹt, sặc sỡ

    N3
  • 特派

    とくは

    đặc phái

    N1
  • ~派

    ~は

    phái ~, nhóm ~

    N1
  • 派遣

    はけん

    phái cử, điều động

    N1

Câu ví dụ

  • 派手はですぎるよ。

    Lòe loẹt quá đấy.

  • 彼女かのじょは派遣はけん社員しゃいんです。

    Cô ấy là nhân viên phái cử.

  • 彼かれは特派とくは員いんとして海外かいがいに派遣はけんされた。

    Anh ấy được cử ra nước ngoài làm phóng viên thường trú.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét