Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 渇

11 nét

Hán Việt

Khát

Nghĩa

khát, khô cạn

English: thirst, dry up, parch

Onyomi (âm On)
カツ
Kunyomi (âm Kun)
かわく
Số nét
11
Bộ thủ
水 Thủy (85)
JLPT
N1
Cấp lớp
Trung học
Kanken
準2級
Tần suất
#1944 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11

Từ vựng chứa 渇

  • 渇く

    かわく

    khát nước

    N3

Câu ví dụ

  • ある種たねの食物しょくもつを食たべるとのどが渇かわく。

    Ăn một số loại thức ăn sẽ làm khát nước.

  • のど渇かわいた。

    Tôi khát nước.

  • のどが渇かわいた。

    Tôi khát nước.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét