Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 渉

11 nét

Hán Việt

Thiệp

Nghĩa

vượt qua, giao thiệp

English: ford, go cross, transit, ferry, import, involve

Onyomi (âm On)
ショウ
Kunyomi (âm Kun)
わたる
Số nét
11
Bộ thủ
水 Thủy (85)
JLPT
N1
Cấp lớp
Trung học
Kanken
準2級
Tần suất
#499 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11

Từ vựng chứa 渉

  • 交渉

    こうしょう

    sự đàm phán, thương lượng

    N1
  • 干渉

    かんしょう

    sự can thiệp

    N1

Câu ví dụ

  • 交渉こうしょうは中止ちゅうしになった。

    Cuộc đàm phán đã bị hủy bỏ.

  • 彼かれに干渉かんしょうするな。

    Đừng can thiệp vào chuyện của anh ta.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét