Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 濯

17 nét

Hán Việt

Trạc

Nghĩa

giặt, rửa

English: laundry, wash, pour on, rinse

Onyomi (âm On)
タク
Kunyomi (âm Kun)
すすぐゆすぐ
Số nét
17
Bộ thủ
水 Thủy (85)
JLPT
N2
Cấp lớp
Trung học
Kanken
準2級
Tần suất
#1698 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11
  12. 12
  13. 13
  14. 14
  15. 15
  16. 16
  17. 17

Từ vựng chứa 濯

  • 洗濯

    せんたく

    giặt giũ

    N5
  • 濯ぐ

    すすぐ

    súc; rửa sạch

    N1
  • 濯ぐ

    ゆすぐ

    súc; rửa sạch

    N1

Câu ví dụ

  • 最初さいしょ着きる前まえに洗濯せんたくしてください。

    Giặt trước khi mặc lần đầu.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét