Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 然

12 nét

Hán Việt

Nhiên

Nghĩa

như vậy, như thế

English: sort of thing, so, if so, in that case, well

Onyomi (âm On)
ゼンネン
Kunyomi (âm Kun)
しかしかりしかしさ
Số nét
12
Bộ thủ
火 Hỏa (86)
JLPT
N3
Cấp lớp
Lớp 4
Kanken
7級
Tần suất
#401 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11
  12. 12

Từ vựng chứa 然

  • 全然

    ぜんぜん

    hoàn toàn (không); hoàn toàn

    N4
  • 自然

    しぜん

    tự nhiên, thiên nhiên

    N3
  • 偶然

    ぐうぜん

    ngẫu nhiên, tình cờ

    N3
  • 依然

    いぜん

    vẫn, vẫn như cũ

    N3
  • 天然

    てんねん

    thiên nhiên, tự nhiên

    N3
  • 突然

    とつぜん

    đột nhiên, bất ngờ

    N3
  • 当然

    とうぜん

    đương nhiên, hiển nhiên

    N3
  • 自然科学

    しぜんかがく

    khoa học tự nhiên

    N2

Câu ví dụ

  • お金かねが全然ぜんぜんないの。

    Tớ chẳng có đồng nào cả.

  • 突然とつぜん雨あめが降ふり始はじめた。

    Đột nhiên trời bắt đầu mưa.

  • 偶然ぐうぜんその本ほんを見みつけた。

    Tôi tình cờ tìm thấy cuốn sách đó.

Cùng bộ Hỏa 火